Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo tứ thân trong tiếng Trung

áo tứ thân

Danh từ

áo tứ thân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trang phục truyền thống của phụ nữ miền Bắc xưa, có bốn thân áo dài, thường buộc hai vạt trước lại với nhau.

越南北方妇女过去穿的一种四片衣襟的传统服装。

Trang phục truyền thống của phụ nữ miền Bắc xưa, có bốn thân áo dài, thường buộc hai vạt trước lại với nhau.

Ví dụ
她在村庄节日上穿着四身袄。【】Cô ấy mặc áo tứ thân trong lễ hội làng.
越南传统四身袄常配长裙和头巾穿。【】Áo tứ thân thường đi cùng váy và khăn mỏ quạ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áo tứ thân (Noun)

Danh từ + áo tứ thânáo tứ thân + Tính từĐộng từ + áo tứ thân
Kết hợp từ của áo tứ thân
Collocation
Ví dụ

四身袄的衣襟

tà áo tứ thân

四身袄前面的两片衣襟通常会系在一起。

Hai tà áo tứ thân phía trước thường được buộc lại với nhau.