Anh - Việt
ạo ực
Động từ
ạo ực (Động từ)
Nghĩa 01 · Uống nhanh và mạnh, nuốt từng ngụm lớn, thường phát ra tiếng.
大口吞咽,猛喝。
Uống nhanh và mạnh, nuốt từng ngụm lớn, thường phát ra tiếng.
Ví dụ
他一口气咕咚咕咚喝完啤酒,把杯子放在桌上。【】Anh ấy uống ạo ực cốc bia rồi đặt xuống bàn.
男孩口渴,大口大口地把整瓶水都喝光了。【】Cậu bé khát nước nên uống ạo ực cả chai nước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nôn khan hoặc nôn ọc ra với tiếng động mạnh, do khó chịu trong người.
因恶心而干呕,发出声音地呕吐。
Nôn khan hoặc nôn ọc ra với tiếng động mạnh, do khó chịu trong người.
Ví dụ
喝多了酒,他整晚都在干呕。【】Sau khi uống quá nhiều rượu, anh ấy nôn ạo ực suốt cả đêm.
她因为晕车,在卫生间里大声干呕。【】Cô ấy nôn ạo ực trong nhà vệ sinh vì bị say xe.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ạo ực (Verb)
Danh từ + ạo ựcĐộng từ + ạo ựcạo ực + Trạng từạo ực + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
干呕声 tiếng ạo ực | 浴室里传来令人不适的干呕声。 Từ phòng tắm vọng ra tiếng ạo ực khó chịu. |
一阵干呕 cơn ạo ực | 船颠簸时,她剧烈干呕了一阵。 Cô ấy bị một cơn ạo ực dữ dội khi tàu xóc mạnh. |