Anh - Việt

Bản dịch của từ Ao ước trong tiếng Trung

ao ước

Động từ

ao ước (Động từ)

Nghĩa 01 · ước có được, đạt được điều gì một cách thiết tha

渴望

ước có được, đạt được điều gì một cách thiết tha

Ví dụ
他渴望和平与友谊。【】Cô ấy ao ước hòa bình và tình bạn.
他们不渴望战争吗?【】Họ có ao ước chiến tranh không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh