Anh - Việt
áo vàng
Danh từ
áo vàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Áo thi đấu màu vàng trao cho tay đua dẫn đầu hoặc về nhất trong cuộc đua xe đạp.
在自行车赛中授予领先或第一名车手的黄色球衣。
Áo thi đấu màu vàng trao cho tay đua dẫn đầu hoặc về nhất trong cuộc đua xe đạp.
Ví dụ
他赢得今天的赛段后穿上了黄衫。【】Anh ấy mặc áo vàng sau khi thắng chặng đua hôm nay.
每位车手都梦想穿上黄衫。【】Mỗi tay đua đều mơ được mặc áo vàng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo vàng (Noun)
Danh từ + áo vàngĐộng từ + áo vàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黄衫领骑者 người mặc áo vàng | 黄衫领骑者每天都必须保住领先位置。 Người mặc áo vàng phải bảo vệ vị trí dẫn đầu mỗi ngày. |