Anh - Việt
áo xanh
Danh từ
áo xanh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Áo có màu xanh, thường là áo sơ mi hoặc áo thun.
一种蓝色的上衣或衬衫。
Áo có màu xanh, thường là áo sơ mi hoặc áo thun.
Ví dụ
今天我穿着蓝色衬衫去上学。【】Hôm nay em mặc áo xanh đi học.
这件蓝色上衣很适合你。【】Chiếc áo xanh này rất hợp với anh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo xanh (Noun)
áo xanh + Tính từĐộng từ + áo xanh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
宽松的蓝色衬衫 áo xanh rộng | 男孩穿着一件过大的宽松蓝色衬衫。 Cậu bé mặc chiếc áo xanh rộng quá cỡ. |