Anh - Việt
áo xiêm
Danh từ
áo xiêm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trang phục truyền thống, trang trọng của phụ nữ thời xưa.
旧时女性穿的传统礼服或服装。
Trang phục truyền thống, trang trọng của phụ nữ thời xưa.
Ví dụ
节日里,姑娘们穿着漂亮的传统服饰。【】Trong lễ hội, các cô gái diện áo xiêm truyền thống rất đẹp.
我奶奶仍把旧的传统服装放在衣柜里当作纪念。【】Bà tôi vẫn giữ chiếc áo xiêm cũ trong tủ như một kỷ vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phẩm phục mà quan lại mặc khi làm lễ hoặc vào triều thời phong kiến.
封建时代官员在典礼或朝会时穿的礼服。
Phẩm phục mà quan lại mặc khi làm lễ hoặc vào triều thời phong kiến.
Ví dụ
朝中官员进见国王时穿着官服。【】Các quan trong triều mặc áo xiêm khi vào chầu vua.
在古装电影中,演员穿着十分考究的官服。【】Trong phim cổ trang, diễn viên mặc áo xiêm trông rất công phu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo xiêm (Noun)
áo xiêm + Danh từáo xiêm + Tính từĐộng từ + áo xiêm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
宫廷礼服 áo xiêm cung đình | 这部电影再现了阮朝的宫廷礼服。 Bộ phim tái hiện áo xiêm cung đình thời Nguyễn. |