Anh - Việt
áo xmô-kinh
Danh từ
áo xmô-kinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Áo vét trang trọng màu đen, có ve áo bằng lụa, thường mặc trong các buổi tiệc tối.
一种黑色正式晚礼服外套,翻领多为丝绸材质。
Áo vét trang trọng màu đen, có ve áo bằng lụa, thường mặc trong các buổi tiệc tối.
Ví dụ
他穿着一件精致的无尾礼服外套参加婚礼派对。【】Anh ấy mặc một chiếc áo xmô-kinh đẹp đi dự tiệc cưới.
今晚我得穿晚礼服外套,因为这是正式的场合。【】Tối nay tôi phải mặc áo xmô-kinh vì đây là buổi tiệc trang trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo xmô-kinh (Noun)
Tính từ + áo xmô-kinháo xmô-kinh + Danh từĐộng từ + áo xmô-kinh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
定制无尾礼服 đặt may áo xmô-kinh | 他在一家老裁缝店定制了一件无尾礼服。 Ông ấy đặt may áo xmô-kinh riêng ở một tiệm may cũ. |