Anh - Việt
áo xổ gấu
Danh từ
áo xổ gấu (Danh từ)
Nghĩa 01 · áo trắng của người có đại tang, gấu đã tháo tở ra
白色丧服,袖口未缝或折回
áo trắng của người có đại tang, gấu đã tháo tở ra
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
áo xổ gấu
白色丧服,袖口未缝或折回
áo trắng của người có đại tang, gấu đã tháo tở ra
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa