Anh - Việt
áo xống
Danh từ
áo xống (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ mặc nói chung, như áo, váy, thường hàm ý chê bai.
衣物的统称,常带贬义。
Đồ mặc nói chung, như áo, váy, thường hàm ý chê bai.
Ví dụ
妈妈叫我把床上乱糟糟的衣服收起来。【】Mẹ bảo tôi cất hết áo xống bừa bộn trên giường.
她的衣柜里塞满了旧衣服,没有一件新的。【】Tủ đồ của cô ấy toàn áo xống cũ kỹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áo xống (Noun)
áo xống + Tính từĐộng từ + áo xống
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
破烂的衣服 áo xống rách rưới | 孩子穿着破烂的衣服去上学。 Đứa bé đi học trong bộ áo xống rách rưới. |
整洁的衣服 áo xống tươm tất | 他上班时总是穿着整洁的衣服。 Ông ấy lúc nào cũng mặc áo xống tươm tất khi đi làm. |
邋遢的衣服 áo xống xốc xếch | 他穿着邋遢的衣服去面试,结果被拒绝了。 Anh ấy đi phỏng vấn trong bộ áo xống xốc xếch nên bị từ chối. |