Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo xpen-xe trong tiếng Trung

áo xpen-xe

Danh từ

áo xpen-xe (Danh từ)

Nghĩa 01 · Áo vải trắng, có tay, ngắn đến thắt lưng, thường mặc với quần đen trong các buổi lễ trang trọng.

一种白色、有袖、及腰的短款外套,常与黑色长裤搭配用于正式典礼。

Áo vải trắng, có tay, ngắn đến thắt lưng, thường mặc với quần đen trong các buổi lễ trang trọng.

Ví dụ
我祖父参加正式典礼时常穿一件斯宾塞外套。【】Ông nội tôi thường mặc áo xpen-xe khi đi dự lễ.
学校旧制服包括一件白色斯宾塞外套。【】Đồng phục cũ của trường có một chiếc áo xpen-xe màu trắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áo xpen-xe (Noun)

áo xpen-xe + Tính từĐộng từ + áo xpen-xe
Kết hợp từ của áo xpen-xe
Collocation
Ví dụ

白色斯彭塞短外套

áo xpen-xe trắng

礼服包括一件白色斯彭塞短外套和黑色长裤。

Bộ lễ phục gồm áo xpen-xe trắng và quần đen.

Video ngữ cảnh