Anh - Việt
ấp bóng
Động từ
ấp bóng (Động từ)
Nghĩa 01 · Gà mái ngồi ấp trên ổ không có trứng thật, thường là trứng giả.
母鸡在没有真蛋的窝上孵卵。
Gà mái ngồi ấp trên ổ không có trứng thật, thường là trứng giả.
Ví dụ
我家的母鸡整周都在空窝上孵。【】Con gà mái nhà tôi cứ ấp bóng cả tuần nay.
农夫不得不拿走假蛋,因为母鸡孵得太久了。【】Người nông dân phải lấy trứng giả ra vì gà ấp bóng quá lâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ấp bóng (Verb)
Danh từ + ấp bóngấp bóng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抱窝的母鸡 gà mái ấp bóng | 那只抱窝的母鸡整天待在鸡舍的角落里。 Con gà mái ấp bóng suốt ngày trong góc chuồng. |