Anh - Việt
áp chảo
Động từ
áp chảo (Động từ)
Nghĩa 01 · rán [thường là thịt] với rất ít mỡ
煎
rán [thường là thịt] với rất ít mỡ
Ví dụ
他喜欢用锅快速煎牛排。【】Anh ấy thích áp chảo bò nhanh.
她不想用锅煎鱼,因为怕油。【】Cô ấy không muốn áp chảo cá vì sợ dầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa