Anh - Việt
ấp chiến lược
Danh từ
ấp chiến lược (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình thức trại tập trung dân do chính quyền Sài Gòn trước 1975 lập ra ở nông thôn [theo cách gọi của chính quyền Sài Gòn]
战略村
hình thức trại tập trung dân do chính quyền Sài Gòn trước 1975 lập ra ở nông thôn [theo cách gọi của chính quyền Sài Gòn]
Ví dụ
1963年,政府在湄公河三角洲建立了战略村。【】Năm 1963, chính quyền lập các ấp chiến lược ở Đồng bằng sông Cửu Long.
这个战略村没有保护当地农民。【】Ấp chiến lược ấy không bảo vệ nông dân địa phương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa