Anh - Việt
ập đến
Động từ
ập đến (Động từ)
Nghĩa 01 · Đến một cách bất ngờ và mạnh, thường nói về thiên tai, cảm xúc hoặc vấn đề.
突然而猛烈地到来,常指灾害、情绪或问题。
Đến một cách bất ngờ và mạnh, thường nói về thiên tai, cảm xúc hoặc vấn đề.
Ví dụ
昨晚暴风雨突然来袭。【】Cơn bão ập đến bất ngờ tối qua.
听到坏消息时,悲伤涌上心头。【】Nỗi buồn ập đến khi tôi nghe tin dữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ập đến (Verb)
Danh từ + ập đếnập đến + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暴风雨突然袭来 cơn bão ập đến | 这场暴风雨袭击了全城,导致大面积停电。 Cơn bão ập đến khiến cả thành phố mất điện. |
一股恐惧涌上心头 nỗi sợ hãi ập đến | 听到奇怪的声音时,一股恐惧涌上她的心头。 Nỗi sợ hãi ập đến khi cô nghe thấy tiếng động lạ. |
一阵剧痛袭来 cơn đau ập đến | 一阵剧痛袭来,他不得不坐下。 Cơn đau ập đến khiến anh ấy phải ngồi xuống. |
坏消息突然传来 tin xấu ập đến | 坏消息就在考试前传来。 Tin xấu ập đến ngay trước kỳ thi. |
危机爆发 khủng hoảng ập đến | 危机冲击经济,许多企业破产。 Khủng hoảng ập đến khiến nhiều doanh nghiệp phá sản. |