Anh - Việt

Bản dịch của từ Áp giá trong tiếng Trung

áp giá

Động từ

áp giá (Động từ)

Nghĩa 01 · Cơ quan chức năng quy định giá bán bắt buộc cho từng loại hàng hóa để làm căn cứ tính thuế.

由主管机关为商品规定强制售价,作为计税依据。

Cơ quan chức năng quy định giá bán bắt buộc cho từng loại hàng hóa để làm căn cứ tính thuế.

Ví dụ
海关为进口货物核定价格以计算税款。【】Cơ quan hải quan đã áp giá hàng nhập khẩu để tính thuế.
税务机关会为每种商品核定强制售价。【】Cơ quan thuế sẽ áp giá cho từng loại hàng hóa trước khi thu thuế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áp giá (Verb)

áp giá + Danh từáp giá + Tính từáp giá + Từ đi kèm
Kết hợp từ của áp giá
Collocation
Ví dụ

实行价格上限

áp giá trần

政府对本季度燃油实行价格上限。

Chính phủ áp giá trần cho xăng dầu trong quý này.

实行价格下限

áp giá sàn

许多国家实行价格下限以保护农民。

Nhiều quốc gia áp giá sàn để bảo vệ nông dân.

Video ngữ cảnh