Anh - Việt

Bản dịch của từ Áp huyết trong tiếng Trung

áp huyết

Danh từ

áp huyết (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lực của máu tác động lên thành động mạch, thường được đo để kiểm tra sức khỏe tim mạch.

血液对动脉壁施加的压力,常用于检查心脏和血液循环健康。

Lực của máu tác động lên thành động mạch, thường được đo để kiểm tra sức khỏe tim mạch.

Ví dụ
医生每个月为我祖父测量一次血压。【】Bác sĩ đo áp huyết cho ông tôi mỗi tháng một lần.
医生让他每天监测血压,因为他的血压有点高。【】Bác sĩ dặn anh ấy theo dõi áp huyết hằng ngày vì hơi cao.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áp huyết (Noun)

Danh từ + áp huyếtáp huyết + Tính từáp huyết + Động từĐộng từ + áp huyết
Kết hợp từ của áp huyết
Collocation
Ví dụ

血压计

máy đo áp huyết

我家刚买了一台电子血压计。

Gia đình tôi vừa mua một máy đo áp huyết điện tử.

血压读数

chỉ số áp huyết

医生在开药前查看了血压读数。

Bác sĩ xem chỉ số áp huyết trước khi kê đơn.

Video ngữ cảnh