Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấp iu trong tiếng Trung

ấp iu

Động từ

ấp iu (Động từ)

Nghĩa 01 · ôm ấp vào lòng hoặc trên tay với vẻ nâng niu

温柔地抱着

ôm ấp vào lòng hoặc trên tay với vẻ nâng niu

Ví dụ
妈妈每晚在河内轻轻搂抱安安。【】Mẹ ấp iu bé An mỗi tối ở Hà Nội.
奶奶昨天没有温柔地搂抱那只受伤的小猫。【】Bà không ấp iu chú mèo bị thương hôm qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh