Anh - Việt
áp kế
Danh từ
áp kế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khí cụ dùng để đo áp suất của chất lỏng và chất khí.
用来测量液体或气体压力的仪器。
Khí cụ dùng để đo áp suất của chất lỏng và chất khí.
Ví dụ
技工用压力表检查气罐中的压强。【】Thợ máy dùng áp kế để kiểm tra áp suất trong bình khí.
在实验室里,压力计显示液体的压强。【】Trong phòng thí nghiệm, áp kế cho biết áp suất của chất lỏng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áp kế (Noun)
áp kế + Danh từáp kế + Tính từĐộng từ + áp kế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水银压力计 áp kế thủy ngân | 工程师用水银压力计检查管道中的压力。 Kỹ sư dùng áp kế thủy ngân để kiểm tra áp suất trong đường ống. |
轮胎压力表 áp kế lốp | 他出发前检查了轮胎压力表。 Anh ấy kiểm tra áp kế lốp trước khi lên đường. |