Anh - Việt

Bản dịch của từ Áp kí trong tiếng Trung

áp kí

Danh từ

áp kí (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ đo và hiển thị áp suất của chất lỏng hoặc chất khí.

测量并显示液体或气体压力的仪器。

Dụng cụ đo và hiển thị áp suất của chất lỏng hoặc chất khí.

Ví dụ
压力表的指针指向5巴。【】Kim trên áp kí chỉ con số 5 bar.
工程师在给储气罐充气前检查压力表。【】Kỹ sư kiểm tra áp kí trước khi bơm khí vào bình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áp kí (Noun)

áp kí + Danh từáp kí + Tính từĐộng từ + áp kí
Kết hợp từ của áp kí
Collocation
Ví dụ

轮胎压力表

áp kí lốp xe

出远门前,请用轮胎压力表检查气压。

Hãy dùng áp kí lốp xe để kiểm tra áp suất trước khi đi xa.