Anh - Việt
áp phích
Danh từ
áp phích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tờ giấy lớn in chữ hoặc tranh, dán ở nơi công cộng để quảng cáo hoặc cổ động.
印有文字或图画、张贴在公共场所用于宣传或广告的大幅纸张。
Tờ giấy lớn in chữ hoặc tranh, dán ở nơi công cộng để quảng cáo hoặc cổ động.
Ví dụ
我家墙上贴着一张交通安全海报。【】Trên tường nhà em có một áp phích về an toàn giao thông.
市政府张贴了许多宣传环境保护的海报。【】Thành phố dán nhiều áp phích cổ động bảo vệ môi trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áp phích (Noun)
áp phích + Danh từĐộng từ + áp phích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
广告海报 áp phích quảng cáo | 车站的墙上贴着一张新假期的广告海报。 Trên tường nhà ga có một áp phích quảng cáo cho kỳ nghỉ mới. |
宣传海报 áp phích tuyên truyền | 学校张贴了许多关于交通安全的宣传海报。 Trường học treo nhiều áp phích tuyên truyền về an toàn giao thông. |
电影海报 áp phích phim | 我买了一张我最喜欢的电影的海报。 Tôi mua một áp phích phim của bộ phim yêu thích. |
竞选海报 áp phích cổ động | 选举前,街道两旁摆满了竞选海报。 Trên đường phố dựng đầy áp phích cổ động cho cuộc bầu cử. |