Anh - Việt
áp suất
Danh từ
áp suất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đại lượng vật lí biểu thị lực tác dụng lên một đơn vị diện tích.
表示单位面积所受力的物理量。
Đại lượng vật lí biểu thị lực tác dụng lên một đơn vị diện tích.
Ví dụ
这个容器里的压强很高。【】Áp suất trong bình này rất cao.
技术员检查轮胎气压。【】Thợ kỹ thuật kiểm tra áp suất của lốp xe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áp suất (Noun)
áp suất + Danh từáp suất + Tính từĐộng từ + áp suất
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
空气压力 áp suất không khí | 应定期检查轮胎内的空气压力。 Áp suất không khí trong lốp xe cần được kiểm tra thường xuyên. |
大气压 áp suất khí quyển | 海拔越高,大气压越低。 Áp suất khí quyển giảm khi lên cao. |
水压 áp suất nước | 今天淋浴的水压很低。 Áp suất nước ở vòi sen hôm nay khá yếu. |