ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Áp thấp
Hiện tượng khí quyển ở một vùng nào đó có áp suất không khí thấp hơn so với miền xung quanh ở cùng một độ cao
低气压区
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa