áp
áp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điện áp, dùng rút gọn trong một số ngữ cảnh kỹ thuật.
电压的简称,用于部分技术语境。
Điện áp, dùng rút gọn trong một số ngữ cảnh kỹ thuật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Huyết áp, dùng rút gọn trong cách nói không trang trọng hoặc trong ngành y.
血压的简称,常用于非正式或医疗语境。
Huyết áp, dùng rút gọn trong cách nói không trang trọng hoặc trong ngành y.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áp (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
低血压 huyết áp thấp | 她因低血压而感到头晕。 Cô ấy cảm thấy chóng mặt vì huyết áp thấp. |
高电压 điện áp cao | 不要触摸高压电线。 Không chạm vào dây điện áp cao. |
高血压 huyết áp cao | 他因为高血压必须吃药。 Ông ấy phải uống thuốc vì huyết áp cao. |
额定电压 điện áp định mức | 请查看机器标签上的额定电压。 Hãy kiểm tra điện áp định mức trên nhãn máy. |
áp (Động từ)
Nghĩa 01 · Ép hoặc đặt một vật sát vào bề mặt hay bộ phận cơ thể khác.
把物体紧贴在另一个表面或身体部位上。
Ép hoặc đặt một vật sát vào bề mặt hay bộ phận cơ thể khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tiến đến rất gần, thường để bao vây hoặc tấn công.
向目标逼近,常指包围或进攻。
Tiến đến rất gần, thường để bao vây hoặc tấn công.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Ở sát liền hoặc tiếp giáp với một vật hay nơi khác.
紧挨着或与另一物体、地点相连。
Ở sát liền hoặc tiếp giáp với một vật hay nơi khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áp (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
逼近对手 áp sát đối phương | 球员们迅速逼近对手。 Các cầu thủ nhanh chóng áp sát đối phương. |
把脸贴在窗玻璃上 áp mặt vào cửa kính | 孩子把脸贴在窗玻璃上往外看。 Đứa bé áp mặt vào cửa kính nhìn ra ngoài. |
把手按在额头上 áp tay lên trán | 母亲把手按在孩子的额头上,看看孩子有没有发烧。 Mẹ áp tay lên trán để xem con có sốt không. |
把耳朵贴在门上 áp tai vào cửa | 她把耳朵贴在门上听里面的声音。 Cô ấy áp tai vào cửa để nghe bên trong. |
背靠在墙上 áp lưng vào tường | 他背靠在墙上等待。 Anh ấy áp lưng vào tường và chờ đợi. |