Anh - Việt

Bản dịch của từ Áp trong tiếng Trung

áp

Danh từĐộng từTính từ

áp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Điện áp, dùng rút gọn trong một số ngữ cảnh kỹ thuật.

电压的简称,用于部分技术语境。

Điện áp, dùng rút gọn trong một số ngữ cảnh kỹ thuật.

Ví dụ
技术员正在检查系统的电压。【】Kỹ thuật viên đang kiểm tra áp của hệ thống.
输出电压必须保持稳定。【】Áp ở đầu ra phải luôn ổn định.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Huyết áp, dùng rút gọn trong cách nói không trang trọng hoặc trong ngành y.

血压的简称,常用于非正式或医疗语境。

Huyết áp, dùng rút gọn trong cách nói không trang trọng hoặc trong ngành y.

Ví dụ
护士刚给我爷爷量了血压。【】Y tá vừa đo áp cho ông tôi.
医生说她的血压有点高。【】Bác sĩ bảo áp của cô ấy hơi cao.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áp (Noun)

áp + Tính từĐộng từ + áp
Kết hợp từ của áp
Collocation
Ví dụ

低血压

huyết áp thấp

她因低血压而感到头晕。

Cô ấy cảm thấy chóng mặt vì huyết áp thấp.

高电压

điện áp cao

不要触摸高压电线。

Không chạm vào dây điện áp cao.

高血压

huyết áp cao

他因为高血压必须吃药。

Ông ấy phải uống thuốc vì huyết áp cao.

额定电压

điện áp định mức

请查看机器标签上的额定电压。

Hãy kiểm tra điện áp định mức trên nhãn máy.

áp (Động từ)

Nghĩa 01 · Ép hoặc đặt một vật sát vào bề mặt hay bộ phận cơ thể khác.

把物体紧贴在另一个表面或身体部位上。

Ép hoặc đặt một vật sát vào bề mặt hay bộ phận cơ thể khác.

Ví dụ
她把一条冷毛巾敷在额头上。【】Cô ấy áp khăn lạnh lên trán.
孩子把耳朵贴在门上听。【】Em bé áp tai vào cửa để nghe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tiến đến rất gần, thường để bao vây hoặc tấn công.

向目标逼近,常指包围或进攻。

Tiến đến rất gần, thường để bao vây hoặc tấn công.

Ví dụ
敌军正从北面向村庄逼近。【】Quân địch đang áp vào ngôi làng từ phía bắc.
警察向正门逼近。【】Cảnh sát áp đến gần cổng chính.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Ở sát liền hoặc tiếp giáp với một vật hay nơi khác.

紧挨着或与另一物体、地点相连。

Ở sát liền hoặc tiếp giáp với một vật hay nơi khác.

Ví dụ
两栋房子隔着一面墙相连。【】Hai ngôi nhà áp nhau qua một bức tường.
这个花园与学校操场相邻。【】Khu vườn này áp với sân trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áp (Verb)

áp + Danh từáp + Từ đi kèm
Kết hợp từ của áp
Collocation
Ví dụ

逼近对手

áp sát đối phương

球员们迅速逼近对手。

Các cầu thủ nhanh chóng áp sát đối phương.

把脸贴在窗玻璃上

áp mặt vào cửa kính

孩子把脸贴在窗玻璃上往外看。

Đứa bé áp mặt vào cửa kính nhìn ra ngoài.

把手按在额头上

áp tay lên trán

母亲把手按在孩子的额头上,看看孩子有没有发烧。

Mẹ áp tay lên trán để xem con có sốt không.

把耳朵贴在门上

áp tai vào cửa

她把耳朵贴在门上听里面的声音。

Cô ấy áp tai vào cửa để nghe bên trong.

背靠在墙上

áp lưng vào tường

他背靠在墙上等待。

Anh ấy áp lưng vào tường và chờ đợi.

áp (Tính từ)

Video ngữ cảnh