Anh - Việt

Bản dịch của từ Ắp trong tiếng Trung

ắp

Tính từ

ắp (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái đầy đến mức không còn chỗ để chứa thêm gì nữa.

装得满满的,再也放不下更多东西或人。

Ở trạng thái đầy đến mức không còn chỗ để chứa thêm gì nữa.

Ví dụ
房间里挤满了人。【】Phòng này ắp người.
篮子里装满了新鲜蔬菜。【】Chiếc giỏ ắp rau tươi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ắp (Adjective)

Tính từ + ắp
Kết hợp từ của ắp
Collocation
Ví dụ

充满回忆

đầy ắp kỷ niệm

老房子充满了我们童年的回忆。

Căn nhà cũ đầy ắp kỷ niệm tuổi thơ của chúng tôi.

充满笑声

đầy ắp tiếng cười

聚会上充满了笑声。

Buổi tiệc đầy ắp tiếng cười.

排得满满的日程

lịch làm việc đầy ắp

这周我的工作安排满满的。

Tuần này lịch làm việc của tôi đầy ắp.

挤满人的礼堂

hội trường đầy ắp người

演讲者走上台时,礼堂里挤满了人。

Hội trường đầy ắp người khi diễn giả bước lên.

Video ngữ cảnh