Ấp
Danh từĐộng từ

Ấp (Danh từ)
01
Làng, xóm nhỏ được lập nên ở nơi mới khai khẩn
小村庄
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ấp (Động từ)
01
[loài chim] nằm phủ lên trứng cho ấm trứng để nở ra con
孵蛋
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làm cho trứng có đủ độ ấm để nở
孵化
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Ôm lấy hoặc áp sát vào trên cả bề mặt
紧抱或贴近
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
