Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấp trong tiếng Trung

ấp

Danh từĐộng từ

ấp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đơn vị dân cư nhỏ ở nông thôn, thường thuộc một xã.

农村中隶属于乡、社的小居民点。

Đơn vị dân cư nhỏ ở nông thôn, thường thuộc một xã.

Ví dụ
我奶奶住在河边的一个小村里。【】Nhà bà tôi ở một ấp nhỏ ven sông.
这个村有一所小学。【】Ấp này có một trường tiểu học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ấp (Noun)

Danh từ + ấpĐộng từ + ấpấp + Tính từ
Kết hợp từ của ấp
Collocation
Ví dụ

村长

trưởng ấp

村长通知居民开会。

Trưởng ấp thông báo cuộc họp cho người dân.

村民

người dân trong ấp

村民一起清理了道路。

Người dân trong ấp cùng nhau dọn dẹp con đường.

ấp (Động từ)

Nghĩa 01 · Chim nằm trên trứng để giữ ấm cho trứng nở.

鸟伏在蛋上保温,使蛋孵化。

Chim nằm trên trứng để giữ ấm cho trứng nở.

Ví dụ
母鸡正在窝里孵蛋。【】Gà mái đang ấp trứng trong ổ.
这只鸟孵蛋好多天。【】Con chim ấp trứng suốt nhiều ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giữ trứng ở nhiệt độ thích hợp để trứng nở, thường bằng máy.

用适当温度使蛋孵化,常用机器进行。

Giữ trứng ở nhiệt độ thích hợp để trứng nở, thường bằng máy.

Ví dụ
他们用机器孵化鸭蛋。【】Họ ấp trứng vịt bằng máy.
这个农场每周孵化数千个蛋。【】Trang trại ấp hàng nghìn quả trứng mỗi tuần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Ôm hoặc giữ ai, vật sát vào người để âu yếm hoặc che chở.

把人或物紧紧抱在身边,以疼爱或保护。

Ôm hoặc giữ ai, vật sát vào người để âu yếm hoặc che chở.

Ví dụ
天冷时,妈妈把孩子紧紧抱在怀里。【】Mẹ ấp con vào lòng khi trời lạnh.
她把小猫抱在怀里。【】Cô ấy ấp con mèo nhỏ trong lòng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ấp (Verb)

Danh từ + ấpấp + Danh từấp + Giới từ
Kết hợp từ của ấp
Collocation
Ví dụ

鸟趴在蛋上孵化

chim ấp trứng

鸟妈妈整个上午都趴在蛋上孵化。

Con chim mẹ ấp trứng suốt buổi sáng.

Video ngữ cảnh