Anh - Việt
ập
Động từ
ập (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển động nhanh và mạnh tới một nơi hoặc một người một cách đột ngột.
快速而猛烈地冲向某处或某人。
Chuyển động nhanh và mạnh tới một nơi hoặc một người một cách đột ngột.
Ví dụ
他突然冲进房间去抓小偷。【】Anh ấy đột nhiên ập vào phòng bắt tên trộm.
新手机一开售,粉丝们就扑上去抢购。【】Người hâm mộ ập đến mua điện thoại mới ngay khi mở bán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đổ xuống hoặc tràn tới bất ngờ với lực mạnh, như mưa, sóng hay nỗi buồn.
突然猛烈地倾泻或袭来。
Đổ xuống hoặc tràn tới bất ngờ với lực mạnh, như mưa, sóng hay nỗi buồn.
Ví dụ
巨浪冲向海岸,损坏了许多船只。【】Sóng lớn ập vào bờ, làm hư hại nhiều thuyền.
下午一场大暴雨突然袭来,笼罩了整座城市。【】Cơn mưa lớn ập xuống thành phố vào buổi chiều.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ập (Verb)
Danh từ + ậpập + Giới từập + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大雨倾盆而下 mưa ập xuống | 天色突然暗下来,雨毫无预兆地倾盆而下。 Trời bỗng tối sầm và mưa ập xuống không báo trước. |
海浪拍打海岸 sóng ập vào bờ | 昨夜海浪猛烈地拍打着海岸。 Đêm qua sóng ập vào bờ dữ dội. |
一阵剧痛袭来 cơn đau ập tới | 一阵剧痛袭来,我不得不坐下。 Cơn đau ập tới khiến tôi phải ngồi xuống. |