Anh - Việt
ập tới
Động từ
ập tới (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển tới đột ngột với lực mạnh hoặc số lượng lớn.
突然猛烈地冲来或涌来。
Di chuyển tới đột ngột với lực mạnh hoặc số lượng lớn.
Ví dụ
我们走路的时候,一场大雨突然袭来。【】Cơn mưa lớn ập tới khi chúng tôi đang đi bộ.
听到坏消息时,悲伤突然涌上心头。【】Nỗi buồn ập tới khi tôi nghe tin dữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ập tới (Verb)
Danh từ + ập tớiTrạng từ + ập tới
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暴风雨来袭 cơn bão ập tới | 暴风雨袭来,整座城市停电了。 Cơn bão ập tới khiến cả thành phố mất điện. |
巨浪涌来 làn sóng ập tới | 巨浪涌来,把我们全身打湿了。 Làn sóng ập tới khiến chúng tôi ướt sũng. |
悲伤涌上心头 nỗi buồn ập tới | 意识到她已经离开时,悲伤涌上心头。 Nỗi buồn ập tới khi tôi nhận ra cô ấy đã đi rồi. |
人群涌入 đám đông ập tới | 一开始打折,人群就涌进了商店。 Đám đông ập tới cửa hàng ngay khi giảm giá. |