ấp ủ
Động từ
ấp ủ (Động từ)
Nghĩa 01 · Ôm ấp, chăm nom âu yếm và che chở cho ai hoặc con vật nhỏ.
抱在怀里,细心照料和保护。
Ôm ấp, chăm nom âu yếm và che chở cho ai hoặc con vật nhỏ.
Ví dụ
母亲整夜把发烧的孩子抱在怀里。【】Mẹ ấp ủ đứa con đang sốt suốt đêm.
下雨时,母鸡把小鸡护在翅膀下面。【】Gà mẹ ấp ủ đàn con dưới cánh khi trời mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nuôi dưỡng và gìn giữ trong lòng một ước mơ, hy vọng, ý tưởng hoặc tình cảm.
在心中珍藏或酝酿梦想、希望、想法等。
Nuôi dưỡng và gìn giữ trong lòng một ước mơ, hy vọng, ý tưởng hoặc tình cảm.
Ví dụ
她一直珍藏着开一家小咖啡馆的梦想。【】Cô ấy ấp ủ ước mơ mở một quán cà phê nhỏ.
他一直在酝酿写一本儿童读物的想法。【】Anh ấy ấp ủ ý tưởng viết một cuốn sách cho trẻ em.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ấp ủ (Verb)
ấp ủ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抱有希望 ấp ủ hy vọng | 尽管情况恶化,他们仍抱有找到幸存者的希望。 Dù tình hình xấu đi, họ vẫn ấp ủ hy vọng tìm được người sống sót. |
怀抱婴儿 ấp ủ đứa trẻ | 母亲把婴儿抱在怀里。 Người mẹ ấp ủ đứa trẻ trong vòng tay. |
怀揣一个梦想 ấp ủ một ước mơ | 她怀揣着成为医生的梦想。 Cô ấy ấp ủ một ước mơ trở thành bác sĩ. |
培养抱负 ấp ủ hoài bão | 他一直培养着创办自己公司的抱负。 Anh ấy luôn ấp ủ hoài bão xây dựng công ty riêng. |
对某人怀有感情 ấp ủ tình cảm với ai | 她从大学时就对他怀有感情。 Cô ấy đã ấp ủ tình cảm với anh ấy từ thời đại học. |