Anh - Việt
ấp úng
Động từ
ấp úng (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói không trôi chảy, ngập ngừng vì lúng túng hoặc hồi hộp nên không nói rõ ràng được.
因紧张或窘迫而说话不流畅,吞吞吐吐。
Nói không trôi chảy, ngập ngừng vì lúng túng hoặc hồi hộp nên không nói rõ ràng được.
Ví dụ
小男孩在全班面前结结巴巴,不敢开口说话。【】Cậu bé ấp úng không dám nói trước cả lớp.
被突然一问,他吞吞吐吐半天也答不上来。【】Khi bị hỏi bất ngờ, anh ấy ấp úng mãi không trả lời được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ấp úng (Verb)
Trạng từ + ấp úngĐộng từ + ấp úngấp úng + Từ đi kèmấp úng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
仍然结结巴巴 vẫn ấp úng | 虽然练习了很多,他在人前讲话时仍然结结巴巴。 Dù đã luyện tập nhiều, anh ấy vẫn ấp úng khi nói trước đám đông. |