Anh - Việt
ất bảng
Danh từ
ất bảng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bảng ghi danh sách người đỗ hạng nhì trong kỳ thi Đình thời phong kiến.
封建时代殿试中二甲及第者的名榜。
Bảng ghi danh sách người đỗ hạng nhì trong kỳ thi Đình thời phong kiến.
Ví dụ
他的名字列在那一年科举的乙榜上。【】Tên ông nội tôi có trong ất bảng của khoa thi năm đó.
史学家常查阅乙榜以寻找古代及第者的名字。【】Sử gia thường tra cứu ất bảng để tìm tên người đỗ thời xưa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ất bảng (Noun)
Danh từ + ất bảngĐộng từ + ất bảng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
乙榜名单 danh sách ất bảng | 他的名字列在当年的乙榜名单上。 Tên ông có trong danh sách ất bảng năm đó. |
乙榜出身者 người đỗ ất bảng | 他是一位以文学闻名的乙榜出身者。 Ông là người đỗ ất bảng nổi tiếng về văn chương. |