Anh - Việt
ất giáp
Trợ từCụm từ
ất giáp (Trợ từ)
ất giáp (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Dùng trong văn bản cũ để chỉ nội dung giống như đã nêu hoặc ghi ở trên.
用于旧文书,表示内容如上所述。
Dùng trong văn bản cũ để chỉ nội dung giống như đã nêu hoặc ghi ở trên.
Ví dụ
旧记录写道:“如上,其他条款保持不变。”【】Biên bản cũ ghi: “Ất giáp, các điều khoản khác giữ nguyên.”
在这份公文中,其余部分标为如前所述。【】Trong công văn này, phần còn lại được ghi là ất giáp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa