Anh - Việt
ắt hẳn
Trạng từ
ắt hẳn (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để khẳng định một điều chắc chắn xảy ra hoặc đúng, với độ tin tưởng cao.
表示十分确定,一定会如此。
Dùng để khẳng định một điều chắc chắn xảy ra hoặc đúng, với độ tin tưởng cao.
Ví dụ
这碗河粉你一定会喜欢的。【】Với món phở này, ắt hẳn bạn sẽ thích.
雨这么大,路上肯定会堵车。【】Trời mưa to thế này, ắt hẳn đường sẽ rất kẹt xe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ắt hẳn (Adverb)
ắt hẳn + Trạng từắt hẳn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
想必不会 ắt hẳn không | 他刚受伤,想必无法参加比赛。 Anh ấy vừa bị thương, ắt hẳn không thể thi đấu. |
想必也 ắt hẳn cũng | 很多人试过这个方法,想必也有人成功了。 Nhiều người đã thử cách này, ắt hẳn cũng có người thành công. |