Anh - Việt

Bản dịch của từ Át-lát trong tiếng Trung

át-lát

Danh từ

át-lát (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tập hợp các bản đồ được in thành một cuốn sách.

收集地图编成的书,即地图册。

Tập hợp các bản đồ được in thành một cuốn sách.

Ví dụ
我带了一本地图册去地理课,找城市的名字。【】Em mang át-lát đến lớp địa lý để tìm tên các thành phố.
我儿子做作业需要一本亚洲地图册。【】Con trai tôi cần một cuốn át-lát châu Á để làm bài tập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của át-lát (Noun)

át-lát + Danh từĐộng từ + át-lát
Kết hợp từ của át-lát
Collocation
Ví dụ

世界地图集

át-lát thế giới

图书馆刚购入一套新的世界地图集。

Thư viện vừa nhập một bộ át-lát thế giới mới.

公路地图集

át-lát đường bộ

他在横穿全国的旅行前买了一本公路地图集。

Anh ấy mua một át-lát đường bộ trước chuyến đi xuyên quốc gia.

解剖图谱

át-lát giải phẫu

医学生学习骨骼时经常查阅解剖图谱。

Sinh viên y khoa thường tra cứu át-lát giải phẫu khi học về xương.

历史地图集

át-lát lịch sử

这本历史地图集收录了许多珍贵的古代地图。

Cuốn át-lát lịch sử này có nhiều bản đồ cổ rất quý.

Video ngữ cảnh