Anh - Việt
át-mốt-phe
Danh từ
át-mốt-phe (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị đo áp suất, bằng áp suất của một cột thủy ngân.
一种压强单位,约等于海平面上的大气压力。
Đơn vị đo áp suất, bằng áp suất của một cột thủy ngân.
Ví dụ
这个罐子内的压力是两个大气压。【】Áp suất trong bình này là hai át-mốt-phe.
轮胎应充气到约三个大气压。【】Lốp xe cần bơm lên khoảng ba át-mốt-phe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của át-mốt-phe (Noun)
Số lượng + át-mốt-pheát-mốt-phe + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个标准大气压 một át-mốt-phe | 在海平面,大气压力约为一个大气压。 Ở mực nước biển, áp suất khí quyển xấp xỉ một át-mốt-phe. |
两个大气压 hai át-mốt-phe | 储气罐的压力达到两个大气压。 Bình khí được nạp đến áp suất hai át-mốt-phe. |
数百个大气压 hàng trăm át-mốt-phe | 深海生物承受着数百个大气压的压力。 Sinh vật đáy biển sâu phải chịu áp suất hàng trăm át-mốt-phe. |