Anh - Việt

Bản dịch của từ Át-phan trong tiếng Trung

át-phan

Danh từ

át-phan (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật liệu màu đen, sệt, dùng để trải mặt đường và chống thấm.

一种黑色黏稠的材料,用于铺路和防水。

Vật liệu màu đen, sệt, dùng để trải mặt đường và chống thấm.

Ví dụ
工人正在新修的道路上铺设沥青。【】Công nhân đang rải át-phan lên con đường mới.
这个屋顶覆盖了一层沥青,用来防水。【】Mái nhà này được phủ một lớp át-phan để chống thấm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của át-phan (Noun)

Danh từ + át-phanát-phan + Động từĐộng từ + át-phan
Kết hợp từ của át-phan
Collocation
Ví dụ

沥青路

đường át-phan

汽车行驶在新铺的沥青路上。

Xe chạy trên đường át-phan mới trải.

沥青路面

mặt đường át-phan

雨季过后沥青路面出现了裂缝。

Mặt đường át-phan bị nứt sau mùa mưa.

沥青混凝土

bê tông át-phan

沥青混凝土层使路面更加耐用。

Lớp bê tông át-phan giúp mặt đường bền hơn.

沥青瓦

tấm lợp át-phan

屋顶覆盖着隔热的沥青瓦。

Mái nhà được lợp bằng tấm lợp át-phan chống nóng.

Video ngữ cảnh