Anh - Việt
át-pi-rin
Danh từ
át-pi-rin (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thuốc giảm đau, hạ sốt thường dùng, có thành phần chính là acetylsalicylic acid.
一种常用的解热镇痛药。
Thuốc giảm đau, hạ sốt thường dùng, có thành phần chính là acetylsalicylic acid.
Ví dụ
因为头疼,我吃了一片阿司匹林。【】Tôi uống một viên át-pi-rin vì bị đau đầu.
医生叮嘱我不要空腹吃阿司匹林。【】Bác sĩ dặn tôi đừng uống át-pi-rin lúc bụng đói.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của át-pi-rin (Noun)
Danh từ + át-pi-rinát-pi-rin + Tính từĐộng từ + át-pi-rin
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阿司匹林片 viên át-pi-rin | 每次只应服用一片阿司匹林。 Mỗi lần bạn chỉ nên uống một viên át-pi-rin. |
阿司匹林过敏 dị ứng át-pi-rin | 他对阿司匹林过敏,所以不能服用这种止痛药。 Anh ấy bị dị ứng át-pi-rin nên không dùng thuốc giảm đau này. |
阿司匹林的副作用 tác dụng phụ của át-pi-rin | 长期服用前,请先向医生咨询阿司匹林的副作用。 Hãy hỏi bác sĩ về tác dụng phụ của át-pi-rin trước khi dùng lâu dài. |