Anh - Việt
át
Động từ
át (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho che lấp và đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn
掩盖
làm cho che lấp và đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn
Ví dụ
他在会议上表现出色,完全压倒了其他发言者。【】Anh ấy hoàn toàn át các diễn giả khác trong cuộc họp.
她的成功掩盖了团队其他成员的努力。【】Thành công của cô ấy không át nỗ lực của các thành viên khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa