Anh - Việt
ất
Danh từ
ất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kí hiệu thứ hai trong thiên can, đứng sau giáp và trước bính.
天干的第二位,位于甲之后、丙之前。
Kí hiệu thứ hai trong thiên can, đứng sau giáp và trước bính.
Ví dụ
乙未年是羊年。【】Năm Ất Mùi là năm con dê.
在天干中,乙排在甲之后。【】Trong thiên can, ất đứng sau giáp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ất (Noun)
ất + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
乙丑年 năm ất sửu | 我爷爷出生于乙丑年。 Ông tôi sinh năm ất sửu. |
乙未年 năm ất mùi | 她出生于乙未年。 Cô ấy sinh năm ất mùi. |
乙酉年 năm ất dậu | 我奶奶出生于乙酉年。 Bà nội tôi sinh năm ất dậu. |
乙亥年 năm ất hợi | 我们是在乙亥年结婚的。 Chúng tôi cưới nhau vào năm ất hợi. |