Anh - Việt
âu ca
Động từ
âu ca (Động từ)
Nghĩa 01 · Cùng nhau hát lên để mừng vui hoặc ca ngợi một dịp đáng nhớ.
多人一起唱歌,以表达喜悦或赞美。
Cùng nhau hát lên để mừng vui hoặc ca ngợi một dịp đáng nhớ.
Ví dụ
丰收时村民们齐声欢唱。【】Làng xóm cùng âu ca khi mùa màng bội thu.
全班以歌声庆祝新学年的开始。【】Cả lớp âu ca chào mừng ngày khai giảng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âu ca (Verb)
Trạng từ + âu caâu ca + Danh từâu ca + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一起欢唱 cùng nhau âu ca | 大家在月光下一起欢唱。 Mọi người cùng nhau âu ca dưới ánh trăng. |