Anh - Việt
âu cánh
Danh từ
âu cánh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần cánh gà gần thân, có nhiều thịt nạc và mô liên kết.
鸡翅靠近身体的部分,肉多,带有较多结缔组织。
Phần cánh gà gần thân, có nhiều thịt nạc và mô liên kết.
Ví dụ
妈妈买了一些鸡翅中段回来红烧。【】Mẹ mua âu cánh gà về kho tàu.
在这家店,鸡翅根炸得又脆又好吃。【】Ở quán này, âu cánh được chiên giòn rất ngon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âu cánh (Noun)
âu cánh + Danh từâu cánh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鸡翅 âu cánh gà | 蜂蜜烤鸡翅非常诱人。 Âu cánh gà nướng mật ong rất hấp dẫn. |
翅肉 thịt âu cánh | 翅肉柔嫩,骨头少。 Thịt âu cánh mềm và ít xương. |