Anh - Việt
âu đất
Danh từ
âu đất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công trình xây trên bờ, nơi đưa tàu thuyền vào và tháo nước để sửa chữa.
建在岸边的干船坞,可以排干水以便修理船只。
Công trình xây trên bờ, nơi đưa tàu thuyền vào và tháo nước để sửa chữa.
Ví dụ
这艘船被拖进干船坞修理船底。【】Con tàu được kéo vào âu đất để sửa chữa phần đáy.
工人正在干船坞里对一艘大船进行维护。【】Công nhân đang bảo dưỡng một con tàu lớn trong âu đất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âu đất (Noun)
âu đất + Danh từâu đất + Giới từâu đất + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把船开入干船坞 đưa tàu vào âu đất | 我们把船开入干船坞检查船体。 Chúng tôi đưa tàu vào âu đất để kiểm tra thân tàu. |
停在干船坞里的船 tàu đang nằm trong âu đất | 这艘船正停在干船坞里维修。 Chiếc tàu đang nằm trong âu đất để sửa chữa. |