Anh - Việt
ấu học
Danh từ
ấu học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cấp học đầu tiên dành cho trẻ em, thường dùng trong bối cảnh thời xưa.
旧时指儿童入学读书的初级阶段。
Cấp học đầu tiên dành cho trẻ em, thường dùng trong bối cảnh thời xưa.
Ví dụ
祖父在村里读完了幼学,然后才搬到镇上。【】Ông tôi từng học ấu học ở làng trước khi lên thị trấn.
过去,富裕家庭常请村里的先生教儿子读幼学。【】Thời xưa, con trai nhà giàu thường học ấu học với thầy đồ trong làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ấu học (Noun)
Danh từ + ấu họcTính từ + ấu họcĐộng từ + ấu học
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
小学 trường ấu học | 爷爷曾在村里的小学读书。 Ông nội tôi từng học ở trường ấu học trong làng. |
小学课程 chương trình ấu học | 小学课程重点教授读写和算术。 Nội dung chương trình ấu học tập trung vào đọc, viết và tính toán. |