Anh - Việt
âu là
Trạng từ
âu là (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nêu phương án được coi là nên làm hơn cả, hay là, chi bằng.
不如,还是,索性
Dùng để nêu phương án được coi là nên làm hơn cả, hay là, chi bằng.
Ví dụ
雨下得这么大,我们不如回家吧。【】Trời mưa to quá, âu là mình cứ về nhà đi.
我们太累了,还是先休息,明天再继续吧。【】Mệt quá rồi, âu là chúng ta nghỉ ngơi, mai làm tiếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng khi đành chấp nhận một kết quả không như ý, coi như chuyện đã rồi.
那就这样吧,只好认了
Dùng khi đành chấp nhận một kết quả không như ý, coi như chuyện đã rồi.
Ví dụ
考砸了,唉,那就认了吧,下次再努力。【】Thi trượt rồi, âu là chịu vậy, làm lại lần sau.
事情已经结束了,就这样吧,别再想了。【】Mọi việc đã xong, âu là thôi, đừng nghĩ nữa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âu là (Adverb)
Trạng từ + âu làTừ đi kèm + âu là
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
算了,就这样吧 thôi thì âu là | 已经没有别的办法了,算了,那就这样接受吧。 Hết cách rồi, thôi thì âu là chấp nhận vậy. |
只能将就着接受了 đành âu là chịu vậy | 钱已经花光了,只能将就着过了。 Hết tiền rồi, đành âu là chịu vậy. |