Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấu nhi trong tiếng Trung

ấu nhi

Danh từ

ấu nhi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trẻ em còn nhỏ tuổi, thường dưới vài tuổi.

年幼的孩子,通常指婴幼儿。

Trẻ em còn nhỏ tuổi, thường dưới vài tuổi.

Ví dụ
这家医院专门设有照顾幼儿的病房。【】Bệnh viện này có khu riêng để chăm sóc ấu nhi.
疫苗能保护村里每个婴儿免受重病侵害。【】Vắc xin giúp bảo vệ mọi ấu nhi trong làng khỏi bệnh nặng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ấu nhi (Noun)

Danh từ + ấu nhiĐộng từ + ấu nhi
Kết hợp từ của ấu nhi
Collocation
Ví dụ

婴幼儿死亡率

tỷ lệ tử vong ấu nhi

政府的目标是明年降低婴幼儿死亡率。

Chính phủ đặt mục tiêu giảm tỷ lệ tử vong ấu nhi trong năm tới.

婴幼儿健康

sức khỏe ấu nhi

医生在疫情季节特别关注婴幼儿的健康。

Bác sĩ đặc biệt quan tâm đến sức khỏe ấu nhi trong mùa dịch.

婴幼儿营养

dinh dưỡng ấu nhi

婴幼儿的营养需要密切监测。

Dinh dưỡng ấu nhi cần được theo dõi chặt chẽ.

婴儿配方奶粉

sữa dành cho ấu nhi

婴儿配方奶粉必须符合安全标准。

Sữa dành cho ấu nhi phải đạt tiêu chuẩn an toàn.

婴儿辅食

thức ăn cho ấu nhi

很多父母会在家自制婴儿辅食。

Nhiều bậc cha mẹ tự làm thức ăn cho ấu nhi tại nhà.

Video ngữ cảnh