Anh - Việt

Bản dịch của từ Ầu ơ trong tiếng Trung

ầu ơ

Thán từ

ầu ơ (Thán từ)

Nghĩa 01 · tiếng mở đầu câu hát ru

摇篮曲的开头音节

tiếng mở đầu câu hát ru

Ví dụ
“啊哦!” Lan 轻声哼唱,哄孩子入睡。【】“Ầu ơ!” Lan cất tiếng ru bé ngủ.
今晚,奶奶没有唱“à ơ”哄孙子。【】Tối nay, bà không cất tiếng ầu ơ ru cháu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa