Anh - Việt
âu phục
Danh từ
âu phục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quần áo, thường là đồ nam, may theo kiểu phương Tây.
按西方样式制作的服装,通常指男装。
Quần áo, thường là đồ nam, may theo kiểu phương Tây.
Ví dụ
我祖父参加婚礼时通常穿西式服装。【】Ông tôi thường mặc âu phục khi dự đám cưới.
这家店卖为男士定制的西式服装。【】Cửa hàng này bán âu phục may đo cho nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âu phục (Noun)
Danh từ + âu phụcâu phục + Tính từâu phục + Động từĐộng từ + âu phục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一套西装 bộ âu phục | 他为婚礼买了一套新的西装。 Anh ấy mua một bộ âu phục mới cho đám cưới. |