Anh - Việt
âu sầu
Tính từ
âu sầu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Buồn rầu và lo lắng, thường thể hiện qua vẻ mặt hoặc dáng vẻ.
悲伤忧愁,满怀忧虑。
Buồn rầu và lo lắng, thường thể hiện qua vẻ mặt hoặc dáng vẻ.
Ví dụ
失业后,阿云看起来非常忧愁。【】Sau khi mất việc, Vân trông rất âu sầu.
连着一周下雨,她看起来很忧郁。【】Trời mưa cả tuần khiến cô ấy trông thật âu sầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âu sầu (Adjective)
Danh từ + âu sầu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忧郁的表情 vẻ mặt âu sầu | 她带着忧郁的表情看着我。 Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt âu sầu. |
阴郁的神情 dáng vẻ âu sầu | 他独自坐在角落里,神情阴郁。 Anh ngồi một mình ở góc phòng với dáng vẻ âu sầu. |
悲伤的面容 gương mặt âu sầu | 妈妈带着悲伤的面容看着儿子。 Mẹ nhìn con trai với gương mặt âu sầu. |
忧郁的气氛 không khí âu sầu | 告别仪式在忧伤的气氛中进行。 Buổi tiễn biệt diễn ra trong không khí âu sầu. |
哀伤的语调 giọng điệu âu sầu | 这首歌带着哀伤的语调。 Bài hát mang giọng điệu âu sầu. |