Anh - Việt
ẩu tả
Tính từ
ẩu tả (Tính từ)
Nghĩa 01 · quá ẩu
粗心大意
quá ẩu
Ví dụ
小明做作业很马虎,老师发现了三处错误。【】Minh làm bài tập ẩu tả và mắc ba lỗi.
这家餐馆的服务很马虎,顾客等了二十分钟。【】Nhà hàng phục vụ ẩu tả khiến khách chờ hai mươi phút.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa