Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấu thơ trong tiếng Trung

ấu thơ

Tính từDanh từ

ấu thơ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có tính chất ngây thơ, hồn nhiên như của trẻ con.

像孩子一样天真单纯。

Có tính chất ngây thơ, hồn nhiên như của trẻ con.

Ví dụ
宝宝天真的笑容让大家都很开心。【】Nụ cười ấu thơ của em bé làm ai cũng thấy vui.
尽管已经长大,她仍保持着纯真的心灵。【】Cô ấy vẫn giữ được tâm hồn ấu thơ dù đã trưởng thành.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ấu thơ (Adjective)

Danh từ + ấu thơ
Kết hợp từ của ấu thơ
Collocation
Ví dụ

天真的心灵

tâm hồn ấu thơ

即使已经成年,她仍保有一颗天真的心。

Cô vẫn giữ tâm hồn ấu thơ dù đã trưởng thành.

天真的面容

gương mặt ấu thơ

这个男孩有着让人喜爱的天真面容。

Cậu bé có gương mặt ấu thơ khiến ai cũng mến.

天真的笑容

nụ cười ấu thơ

小女孩露出了天真的笑容。

Cô bé nở nụ cười ấu thơ rạng rỡ.

天真的信念

niềm tin ấu thơ

他仍然对美好的事物怀有天真的信念。

Anh vẫn giữ niềm tin ấu thơ vào những điều tốt đẹp.

天真的眼睛

đôi mắt ấu thơ

小男孩用天真的眼睛看着我。

Cậu bé nhìn tôi bằng đôi mắt ấu thơ.

ấu thơ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thời kỳ còn nhỏ, từ lúc mới sinh đến tuổi thiếu niên.

人从出生到少年时期的阶段。

Thời kỳ còn nhỏ, từ lúc mới sinh đến tuổi thiếu niên.

Ví dụ
我在乡下的童年有许多美好的回忆。【】Tôi có nhiều kỷ niệm đẹp trong thời ấu thơ ở quê.
她的幼年时光充满了在河边度过的午后。【】Thời ấu thơ của cô bé gắn liền với những buổi chiều bên bờ sông.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ấu thơ (Noun)

Danh từ + ấu thơGiới từ + ấu thơTính từ + ấu thơấu thơ + Tính từ
Kết hợp từ của ấu thơ
Collocation
Ví dụ

童年记忆

ký ức ấu thơ

我仍然珍藏着童年时关于小村庄的回忆。

Tôi vẫn trân trọng những ký ức ấu thơ về ngôi làng nhỏ.

童年好友

bạn thời ấu thơ

他仍与一位童年好友保持联系。

Anh ấy vẫn giữ liên lạc với người bạn thời ấu thơ.

Video ngữ cảnh