Anh - Việt
âu thuyền
Danh từ
âu thuyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công trình có cửa ngăn nước, dùng để nâng hoặc hạ tàu thuyền khi đi qua nơi có mực nước khác nhau.
利用闸门调节水位、让船只升降通行的水工设施。
Công trình có cửa ngăn nước, dùng để nâng hoặc hạ tàu thuyền khi đi qua nơi có mực nước khác nhau.
Ví dụ
船进入运河前必须通过船闸。【】Tàu phải đi qua âu thuyền trước khi vào kênh.
船闸正在注水,把船升上去。【】Âu thuyền đang cho nước vào để nâng tàu lên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âu thuyền (Noun)
Danh từ + âu thuyềnĐộng từ + âu thuyền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
船闸闸门 cửa âu thuyền | 水位变化前,船闸闸门会被关闭。 Các cửa âu thuyền được đóng lại trước khi mực nước thay đổi. |
船闸内的水位 mực nước trong âu thuyền | 船闸内的水位正在下降。 Mực nước trong âu thuyền đang được hạ xuống. |